Anh - Việt

Bản dịch của từ Overflowing trong tiếng Việt

overflowing

VerbAdjective

overflowing (Verb)

/ˈoʊvɚfloʊɪŋ/
/ˈoʊvɚfloʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

chảy tràn qua miệng hoặc mép của một vật, đặc biệt là vật chứa

to flow or run over the edge of something especially something that is container.

Ví dụ
Đám đông tràn ra ngoài buổi hòa nhạc vượt quá 5.000 người vào thứ Bảy.The overflowing crowd at the concert exceeded 5,000 people last Saturday.
Trung tâm cộng đồng không tràn ngập khách tham quan tuần này.The community center is not overflowing with visitors this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overflowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overflow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overflowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overflowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overflows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overflowing

overflowing (Adjective)

/ˈoʊvɚfloʊɪŋ/
/ˈoʊvɚfloʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có quá nhiều thứ so với nhu cầu hoặc mong muốn; tràn đầy đến mức vượt quá giới hạn hoặc không cần thiết.

having more of something than is needed or wanted.

Ví dụ
Đám đông đông đúc tại buổi hòa nhạc gây lo ngại về an toàn cho ban tổ chức.The overflowing crowd at the concert caused safety concerns for organizers.
Trung tâm cộng đồng không có đủ nguồn lực cho các gia đình địa phương.The community center is not overflowing with resources for local families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh