Bản dịch của từ Haemorrhage trong tiếng Việt

Haemorrhage

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haemorrhage (Noun)

hˈɛməɹɪdʒ
hˈɛməɹɪdʒ
01

Sự chảy máu do mạch máu bị rách hoặc vỡ, khiến máu thoát ra khỏi hệ tuần hoàn.

An escape of blood from a ruptured blood vessel.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Haemorrhage (Verb)

hˈɛməɹɪdʒ
hˈɛməɹɪdʒ
01

(động từ) chảy máu nhiều; bị xuất huyết (khi một người bị chảy máu nặng bên trong hoặc bên ngoài cơ thể).

Of a person suffer a haemorrhage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ