Bản dịch của từ Haemorrhage trong tiếng Việt

Haemorrhage

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haemorrhage(Noun)

hˈɛməɹɪdʒ
hˈɛməɹɪdʒ
01

Máu thoát ra từ mạch máu bị vỡ.

An escape of blood from a ruptured blood vessel.

Ví dụ

Dạng danh từ của Haemorrhage (Noun)

SingularPlural

Haemorrhage

Haemorrhages

Haemorrhage(Verb)

hˈɛməɹɪdʒ
hˈɛməɹɪdʒ
01

(của một người) bị xuất huyết.

Of a person suffer a haemorrhage.

Ví dụ

Dạng động từ của Haemorrhage (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Haemorrhage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Haemorrhaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Haemorrhaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Haemorrhages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Haemorrhaging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ