Bản dịch của từ Normally trong tiếng Việt

Normally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Normally (Adverb)

nˈɔɹməli
nˈɑɹməli
01

Theo cách thông thường, như mong đợi hoặc như thường lệ.

In the expected or customary manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(toán học, thống kê) Diễn tả một biến tuân theo phân phối chuẩn (phân phối Gauss), tức là dữ liệu tập trung quanh giá trị trung bình theo hình chuông.

(mathematics, statistics) In the manner of a variable with a Gaussian distribution.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong những tình huống bình thường; thường thì; hầu hết thời gian.

Under normal conditions or circumstances; usually; most of the time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh