Bản dịch của từ Normally trong tiếng Việt
Normally
Adverb

Normally (Adverb)
nˈɔɹməli
nˈɑɹməli
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(toán học, thống kê) Diễn tả một biến tuân theo phân phối chuẩn (phân phối Gauss), tức là dữ liệu tập trung quanh giá trị trung bình theo hình chuông.
(mathematics, statistics) In the manner of a variable with a Gaussian distribution.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
