Anh - Việt
normally
Adverb
normally (Adverb)
/nˈɔɹməli/
/nˈɑɹməli/
AI
Ví dụ
Cô ấy thường dậy lúc 7 giờ sáng.She normally wakes up at 7 AM.
Anh ấy thường tham gia sự kiện xã hội vào cuối tuần.He normally attends social events on weekends.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mọi người thường tụ tập cho các sự kiện xã hội vào cuối tuần.People normally gather for social events on weekends.
Cô ấy thường tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương mỗi tháng.She normally volunteers at the local community center every month.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
(toán học, thống kê) Diễn tả một biến tuân theo phân phối chuẩn (phân phối Gauss), tức là dữ liệu tập trung quanh giá trị trung bình theo hình chuông.
(mathematics, statistics) In the manner of a variable with a Gaussian distribution.
Ví dụ
Dữ liệu phân phối theo phân phối chuẩn trong kết quả khảo sát.The data was normally distributed in the survey results.
Cô ấy vẽ biểu đồ tăng trưởng dân số, cho thấy nó phân phối chuẩn.She graphed the population growth, showing it was normally spread.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của normally (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
normally thường | - | - |