rush
rush (Noun)
Nghĩa 01
Hành động lao về phía trước, nhất là khi xông lên tấn công cầu thủ đội bạn (thường là lao vào hậu vệ nhận bóng - quarterback).
An act of advancing forward especially towards the quarterback.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một loài cây sống nơi đất ẩm hoặc ven nước, thân mọc thẳng, có búi, giống cỏ hoặc cây cói, hoa nhỏ màu xanh lục hoặc nâu không nổi bật. Ở nhiều vùng ôn đới, một số loài được dùng để đan chiếu, đan ghế hoặc làm giỏ.
An erect tufted marsh or waterside plant resembling a sedge or grass with inconspicuous greenish or brownish flowers Widely distributed in temperate areas some kinds are used for matting chair seats and baskets.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của rush (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
rush | rushes |
Kết hợp từ của rush (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cảm giác phấn khích do ăn nhiều đường sugar rush | Bọn trẻ thích cảm giác phấn khích từ bánh sinh nhật tại bữa tiệc của Emily. The kids enjoyed a sugar rush from the birthday cake at Emily's party. |
cuộc chạy đua vào phút chót last-minute rush | Sự vội vàng vào phút cuối khiến nhiều sinh viên lỡ hạn chót. The last-minute rush caused many students to miss their deadlines. |
lao tới headlong rush | Cuộc đổ xô điên cuồng để nổi tiếng trên mạng xã hội đang áp đảo nhiều bạn trẻ. The headlong rush for social media fame is overwhelming many young people. |
cảm giác hưng phấn adrenalin rush | Nhảy dù mang lại cho tôi cảm giác hưng phấn mỗi khi tôi nhảy. Skydiving gives me an adrenalin rush every time I jump. |
cuộc đua Giáng Sinh Christmas rush | Trong mùa đông Giáng sinh, nhiều người mua quà cho người thân. During the Christmas rush, many people buy gifts for loved ones. |
rush (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tổ chức và tiếp đón một sinh viên mới nhằm tìm hiểu, đánh giá xem người đó có phù hợp để gia nhập một hội sinh viên (fraternity/sorority) hay không.
Entertain a new student in order to assess suitability for membership of a college fraternity or sorority.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Bắt khách hàng phải trả một khoản tiền nhất định, thường là quá cao hoặc không công bằng.
Make a customer pay a particular amount especially an excessive one.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của rush (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | rush |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | rushed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | rushed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | rushes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | rushing |
Kết hợp từ của rush (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đến vội vàng come rushing | Mọi người lao đến tham dự sự kiện từ thiện. People come rushing to attend the charity event. |
vội vàng đi go rushing | Mọi người vội vàng tình nguyện trong các sự kiện cộng đồng. People go rushing to volunteer during community events. |
vội vàng đến cứu rush to the rescue | Mọi người lao đến cứu hộ trong thảm họa tự nhiên. People rush to the rescue during natural disasters. |
vội vàng giúp đỡ ai đó rush to somebody's rescue | Cô ấy vội vàng giải cứu đứa trẻ khi nó rơi vào hồ bơi. She rushed to the child's rescue when he fell into the pool. |
