Bản dịch của từ Haste trong tiếng Việt

Haste

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haste(Noun)

hˈeist
hˈeist
01

Tình trạng vội vàng, làm việc hay di chuyển với tốc độ quá nhanh và thiếu cẩn trọng; hành động trong sự khẩn trương.

Excessive speed or urgency of movement or action; hurry.

Ví dụ

Dạng danh từ của Haste (Noun)

SingularPlural

Haste

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ