Bản dịch của từ Purifying trong tiếng Việt

Purifying

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Purifying(Adjective)

01

Làm cho vật gì đó sạch và tinh khiết bằng cách loại bỏ những chất bẩn, độc hại hoặc không mong muốn.

Making something clean and pure by removing substances that are dirty harmful or not wanted.

通过去除脏物、危害或不需要的物质,使某物干净和纯净。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Purifying(Verb)

pjˈʊɹəfaɪɪŋ
pjˈʊɹəfaɪɪŋ
01

Làm cho cái gì đó trở nên tinh khiết bằng cách loại bỏ những chất bẩn, chất có hại hoặc những thứ không mong muốn.

To make something pure by removing substances that are dirty harmful or not wanted.

净化,去除污垢或有害物质使之纯净。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Purifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Purify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Purified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Purified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Purifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Purifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ