Anh - Việt

Bản dịch của từ Clean trong tiếng Việt

clean

AdjectiveVerb

clean (Adjective)

/kliːn/
/kliːn/
AI

Nghĩa 01 · Sạch; không có bụi bẩn, vết bẩn hoặc chất bẩn; vệ sinh và gọn gàng.

Sạch; không có bụi bẩn, vết bẩn hoặc chất bẩn; vệ sinh và gọn gàng.

Clean.

Ví dụ
Cô ấy giữ phòng của mình sạch sẽ để gây ấn tượng với khách.She kept her room clean to impress her guests.
Sáng kiến nước sạch rất quan trọng đối với các chương trình phúc lợi xã hội.Clean water initiatives are vital for social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của clean (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

clean

sạch

cleaner

dọn dẹp

cleanest

sạch nhất

Kết hợp từ của clean (Adjective)

ADVERB + cleanPHRASESVERBS + clean
Kết hợp từ của clean
Collocation
Ví dụ

siêu sạch

extremely clean

Trung tâm cộng đồng rất sạch sẽ sau những cải tạo gần đây.

The community center is extremely clean after the recent renovations.

sạch sẽ hoàn hảo

perfectly clean

Trung tâm cộng đồng đã hoàn toàn sạch sẽ sau khi tình nguyện viên dọn dẹp.

The community center was perfectly clean after the volunteers finished cleaning.

sạch sẽ hợp lý

reasonably clean

Công viên khá sạch sẽ trong sự kiện dọn dẹp cộng đồng hôm thứ Bảy.

The park was reasonably clean during the community cleanup event last Saturday.

khá sạch

relatively clean

Ở nhiều thành phố, công viên công cộng tương đối sạch sẽ và được bảo trì tốt.

In many cities, public parks are relatively clean and well-maintained.

rất sạch

very clean

Công viên thành phố rất sạch sau sự kiện dọn dẹp cộng đồng.

The city park is very clean after the community cleanup event.

clean (Verb)

/kliːn/
/kliːn/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho sạch, loại bỏ bụi bẩn, vết bẩn hoặc những thứ không mong muốn khỏi bề mặt, đồ vật hoặc nơi chốn.

Làm cho sạch, loại bỏ bụi bẩn, vết bẩn hoặc những thứ không mong muốn khỏi bề mặt, đồ vật hoặc nơi chốn.

Clean, clean.

Ví dụ
Dọn dẹp phòng của bạn trước khi khách đến.Clean your room before guests arrive.
Cô ấy dọn dẹp nhà bếp vào mỗi sáng thứ bảy.She cleans the kitchen every Saturday morning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clean (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

clean

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cleaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cleaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cleans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cleaning

Kết hợp từ của clean (Verb)

PHRASESPREPOSITIONclean + ADVERB
Kết hợp từ của clean
Collocation
Ví dụ

cần được dọn dẹp

need cleaning

Trung tâm cộng đồng cần dọn dẹp để chuẩn bị cho sự kiện từ thiện.

The community center needs cleaning to prepare for the charity event.

mới được dọn dẹp

freshly cleaned

Công viên vừa được dọn dẹp sạch sẽ đã chào đón nhiều gia đình trong sự kiện cuối tuần.

The freshly cleaned park welcomed many families during the weekend event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh