Bản dịch của từ Slate trong tiếng Việt

Slate

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slate(Noun)

slˈeɪt
ˈsɫeɪt
01

Bề mặt sạch sẽ hoặc mới để viết

A clean or new surface to write on.

一个干净或崭新的写作表面

Ví dụ
02

Một mảng đá phẳng hoặc một loại vật liệu lợp mái.

A flat piece of stone or a type of roofing material.

一种平坦的石块或一种用于屋顶的材料。

Ví dụ
03

Danh sách các ứng cử viên cho cuộc bầu cử

List of candidates for an election

候选人名单

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Slate(Verb)

slˈeɪt
ˈsɫeɪt
01

Chỉ trích hoặc quở trách ai đó một cách gay gắt

List of candidates for an election

严厉批评或斥责某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lên lịch hoặc sắp xếp điều gì đó vào một thời điểm cụ thể

A flat piece of stone or a type of roofing material

一块平坦的石头或一种屋顶材料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa