Bản dịch của từ Schedule trong tiếng Việt

Schedule

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Schedule(Noun)

ˈʃedʒ.uːl
ˈskedʒ.uːl
01

Kế hoạch thời gian: danh sách các công việc, thời hạn và tiến độ thực hiện để biết khi nào phải làm xong từng việc.

Schedule, deadlines, progress.

时间表,计划进度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một phụ lục đính kèm vào văn kiện chính thức hoặc đạo luật, thường dưới dạng danh sách, bảng hoặc bảng kê chi tiết các mục.

An appendix to a formal document or statute, especially as a list, table, or inventory.

附录,尤其是列表或清单

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Kế hoạch hoặc danh sách các hoạt động/sự kiện được sắp xếp theo thời gian, ghi rõ khi nào điều gì sẽ diễn ra để thực hiện một quy trình hoặc công việc.

A plan for carrying out a process or procedure, giving lists of intended events and times.

时间表,计划安排的活动和时间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong hệ thống thuế thu nhập của Anh, 'schedule' ở đây là các mẫu tờ khai được đặt tên theo chữ cái (ví dụ: A, B...), dùng để khai báo các khoản thu nhập theo từng loại khác nhau để tính thuế. Nói cách khác, đó là các biểu mẫu/tờ khai phân loại thu nhập chịu thuế.

(with reference to the British system of income tax) any of the forms (named ‘A’, ‘B’, etc.) issued for completion and relating to the various classes into which taxable income is divided.

税务申报表

schedule
Ví dụ

Dạng danh từ của Schedule (Noun)

SingularPlural

Schedule

Schedules

Schedule(Verb)

skˌɛdʒl̩
skˈɛdʒul
01

Ghi tên một toà nhà hoặc một địa điểm vào danh sách chính thức để được bảo tồn hoặc bảo vệ theo pháp luật.

Include (a building or site) in a list for legal preservation or protection.

将建筑或地点列入保护名录。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sắp xếp hoặc lên kế hoạch cho một sự kiện/hoạt động để nó diễn ra vào một thời gian cụ thể.

Arrange or plan (an event) to take place at a particular time.

安排某事件在特定时间进行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Schedule (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Schedule

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scheduled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scheduled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Schedules

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scheduling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ