schedule
schedule (Noun)
Nghĩa 01
Kế hoạch thời gian: danh sách các công việc, thời hạn và tiến độ thực hiện để biết khi nào phải làm xong từng việc.
Schedule, deadlines, progress.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Trong hệ thống thuế thu nhập của Anh, 'schedule' ở đây là các mẫu tờ khai được đặt tên theo chữ cái (ví dụ: A, B...), dùng để khai báo các khoản thu nhập theo từng loại khác nhau để tính thuế. Nói cách khác, đó là các biểu mẫu/tờ khai phân loại thu nhập chịu thuế.
(with reference to the British system of income tax) any of the forms (named ‘A’, ‘B’, etc.) issued for completion and relating to the various classes into which taxable income is divided.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của schedule (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
schedule | schedules |
Kết hợp từ của schedule (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lịch trình nghiêm ngặt rigorous schedule | Cô ấy quản lý tài khoản truyền thông xã hội của mình theo lịch trình nghiêm ngặt. She manages her social media accounts with a rigorous schedule. |
lịch trình chật chội tight schedule | Cô ấy đã vật lộn để đáp ứng thời hạn do lịch trình chật chội. She struggled to meet the deadline due to a tight schedule. |
lịch trình bận rộn demanding schedule | Lịch trình khó khăn của cô ấy làm cho việc giao tiếp xã hội sau giờ làm việc trở nên khó khăn. Her demanding schedule made it hard to socialize after work. |
lịch trình chặt chẽ strict schedule | Cô ấy vất vả để tuân theo lịch trình chặt chẽ cho việc luyện viết IELTS. She struggles to follow a strict schedule for IELTS writing practice. |
lịch làm việc linh hoạt flexible schedule | Tôi đánh giá cao lịch trình linh hoạt cho các sự kiện xã hội. I appreciate the flexible schedule for social events. |
schedule (Verb)
Nghĩa 01
Ghi tên một toà nhà hoặc một địa điểm vào danh sách chính thức để được bảo tồn hoặc bảo vệ theo pháp luật.
Include (a building or site) in a list for legal preservation or protection.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của schedule (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | schedule |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | scheduled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | scheduled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | schedules |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | scheduling |
Kết hợp từ của schedule (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được lên lịch bắt đầu be scheduled to begin | Sự kiện từ thiện được lên lịch bắt đầu vào 10 giờ sáng. The charity event is scheduled to begin at 10 AM. |
được lên lịch xuất hiện be scheduled to appear | Người phát biểu khách mời được lên lịch xuất hiện tại sự kiện từ thiện. The guest speaker is scheduled to appear at the charity event. |
