Anh - Việt
carrying
Verb
carrying (Verb)
/kˈɛɹiɪŋ/
/kˈæɹiɪŋ/
AI
Nghĩa 01
"Carrying" là dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ "carry" (mang, vác, chở). Dùng để nói về hành động đang mang hoặc việc mang đồ vật/ai đó, hoặc dùng như danh từ (gerund) để chỉ hành động mang.
present participle and gerund of carry.
Ví dụ
Mang theo túi nặng có thể gây đau lưng cho nhiều người.Carrying heavy bags can cause back pain for many people.
Không mang theo chứng minh thư có thể ngăn bạn vào sự kiện.Not carrying your ID can prevent you from entering the event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của carrying (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | carry |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | carried |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | carried |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | carries |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | carrying |