Bản dịch của từ Inventory trong tiếng Việt

Inventory

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inventory(Noun)

ˌɪnvn̩tˈɔɹi
ˈɪnvn̩tˌoʊɹi
01

Bảng liệt kê đầy đủ các vật phẩm hoặc hàng hóa sở hữu, có trong kho hoặc trong một tòa nhà; danh sách hàng tồn hoặc tài sản để kiểm kê.

A complete list of items such as property goods in stock or the contents of a building.

库存清单

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Inventory (Noun)

SingularPlural

Inventory

Inventories

Inventory(Verb)

ˌɪnvn̩tˈɔɹi
ˈɪnvn̩tˌoʊɹi
01

Lập danh sách đầy đủ hoặc kiểm kê tất cả các đồ vật, hàng hóa hoặc mục tài sản có trong một nơi để biết chính xác những gì có.

Make a complete list of.

列出清单

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ