Anh - Việt

Bản dịch của từ Completion trong tiếng Việt

completion

Noun UncountableNoun

completion (Noun Uncountable)

/kəmˈpliː.ʃən/
/kəmˈpliː.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc trạng thái hoàn tất một việc gì đó; sự kết thúc, hoàn thành một công việc, dự án, nhiệm vụ, v.v.

Completion, completion.

Ví dụ
Việc hoàn thành dự án phục vụ cộng đồng của cô thật đáng khen ngợi.Her completion of the community service project was commendable.
Việc hoàn thành sự kiện từ thiện đã quyên góp được hơn 10.000 đô la cho mục đích này.The completion of the charity event raised over $10,000 for the cause.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của completion (Noun Uncountable)

ADJECTIVE + completionVERB + completioncompletion + NOUNPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của completion
Collocation
Ví dụ

hoàn thành đúng hạn

timely completion

Việc hoàn thành đúng hạn các dự án cải thiện mối quan hệ cộng đồng.

The timely completion of projects improves community relations significantly.

hoàn thành nhanh chóng

speedy completion

Dự án cộng đồng đã hoàn thành nhanh chóng vào tháng 12 năm 2022.

The community project had a speedy completion by December 2022.

hoàn thành thỏa đáng

satisfactory completion

Giáo viên IELTS nói việc hoàn thành đạt yêu cầu của dự án xã hội trong lớp giúp nâng cao kỹ năng nói.

The IELTS teacher said the satisfactory completion of the social project in class helps improve speaking skills.

hoàn thành khóa học

course completion

Tỷ lệ hoàn thành khóa học tại Harvard năm nay là 95%.

The course completion rate at Harvard is 95% this year.

hoàn thành đại học

college completion

Tỷ lệ hoàn thành đại học đang tăng lên trong số sinh viên thế hệ đầu tiên vào năm 2023.

College completion rates are rising among first-generation students in 2023.

completion (Noun)

/kəmplˈiʃn̩/
/kəmplˈiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình hoàn thành một việc gì đó; khi một công việc, dự án hoặc nhiệm vụ được làm xong.

The action or process of completing or finishing something.

Ví dụ
Việc hoàn thành trung tâm cộng đồng đã được tổ chức bằng một bữa tiệc.The completion of the community center was celebrated with a party.
Cô ấy nhận được một chứng chỉ vì việc hoàn thành công việc tình nguyện.She received a certificate for the completion of her volunteer work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của completion (Noun)

SingularPlural

completion

completions

Kết hợp từ của completion (Noun)

ADJECTIVE + completionPHRASESPREPOSITIONVERB + completioncompletion + NOUN
Kết hợp từ của completion
Collocation
Ví dụ

hoàn thành khóa học

course completion

Tỷ lệ hoàn thành khóa học tại Harvard năm nay rất cao.

The course completion rate at Harvard is very high this year.

hoàn thành thỏa đáng

satisfactory completion

Trung tâm cộng đồng đã hoàn thành tốt dự án cải tạo vào tháng trước.

The community center achieved satisfactory completion of the renovation project last month.

hoàn thành nhanh chóng

rapid completion

Việc hoàn thành nhanh chóng công viên đã cải thiện sự gắn kết cộng đồng vào năm 2023.

The rapid completion of the park improved community engagement in 2023.

hoàn thành sớm

early completion

Hoàn thành sớm các dự án nhóm giúp học sinh đạt điểm cao hơn trong kỳ thi nói IELTS.

Early completion of group projects helps students get better scores in IELTS speaking tests.

hoàn thành đúng hạn

timely completion

Việc hoàn thành đúng tiến độ của trung tâm cộng đồng đã giúp nhiều người ở Hà Nội hoàn thành dự án của họ đúng hạn.

The timely completion of the community center helped many people in Hanoi finish their projects on time.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh