completion
completion (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
Hành động hoặc trạng thái hoàn tất một việc gì đó; sự kết thúc, hoàn thành một công việc, dự án, nhiệm vụ, v.v.
Completion, completion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của completion (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hoàn thành đúng hạn timely completion | Việc hoàn thành đúng hạn các dự án cải thiện mối quan hệ cộng đồng. The timely completion of projects improves community relations significantly. |
hoàn thành nhanh chóng speedy completion | Dự án cộng đồng đã hoàn thành nhanh chóng vào tháng 12 năm 2022. The community project had a speedy completion by December 2022. |
hoàn thành thỏa đáng satisfactory completion | Giáo viên IELTS nói việc hoàn thành đạt yêu cầu của dự án xã hội trong lớp giúp nâng cao kỹ năng nói. The IELTS teacher said the satisfactory completion of the social project in class helps improve speaking skills. |
hoàn thành khóa học course completion | Tỷ lệ hoàn thành khóa học tại Harvard năm nay là 95%. The course completion rate at Harvard is 95% this year. |
hoàn thành đại học college completion | Tỷ lệ hoàn thành đại học đang tăng lên trong số sinh viên thế hệ đầu tiên vào năm 2023. College completion rates are rising among first-generation students in 2023. |
completion (Noun)
Nghĩa 01
Hành động hoặc quá trình hoàn thành một việc gì đó; khi một công việc, dự án hoặc nhiệm vụ được làm xong.
The action or process of completing or finishing something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của completion (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
completion | completions |
Kết hợp từ của completion (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hoàn thành khóa học course completion | Tỷ lệ hoàn thành khóa học tại Harvard năm nay rất cao. The course completion rate at Harvard is very high this year. |
hoàn thành thỏa đáng satisfactory completion | Trung tâm cộng đồng đã hoàn thành tốt dự án cải tạo vào tháng trước. The community center achieved satisfactory completion of the renovation project last month. |
hoàn thành nhanh chóng rapid completion | Việc hoàn thành nhanh chóng công viên đã cải thiện sự gắn kết cộng đồng vào năm 2023. The rapid completion of the park improved community engagement in 2023. |
hoàn thành sớm early completion | Hoàn thành sớm các dự án nhóm giúp học sinh đạt điểm cao hơn trong kỳ thi nói IELTS. Early completion of group projects helps students get better scores in IELTS speaking tests. |
hoàn thành đúng hạn timely completion | Việc hoàn thành đúng tiến độ của trung tâm cộng đồng đã giúp nhiều người ở Hà Nội hoàn thành dự án của họ đúng hạn. The timely completion of the community center helped many people in Hanoi finish their projects on time. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Completion" là danh từ chỉ hành động hoặc trạng thái hoàn thành một nhiệm vụ, công việc hay quá trình nào đó. Trong ngữ cảnh học thuật, thuật ngữ này thường được sử dụng để chỉ việc đạt được mục tiêu hoặc kết thúc một giai đoạn. Ở cả Anh và Mỹ, viết dạng "completion" không có sự khác biệt, nhưng trong phát âm, người Anh có thể nhấn âm ở âm tiết đầu hơn. "Completion" cũng có thể mang ý nghĩa khác nhau trong các lĩnh vực như giáo dục, kinh doanh và tâm lý học, tùy theo cách sử dụng cụ thể.