Anh - Việt

Bản dịch của từ Finishing trong tiếng Việt

finishing

VerbNounAdjective

finishing (Verb)

/fˈɪnɪʃɪŋ/
/ˈfɪnɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hoàn thành hoặc đưa một việc, hoạt động hay vật gì đến lúc kết thúc

to bring something to an end or complete it

Ví dụ
Maya đang hoàn thành cuộc khảo sát tình nguyện về việc thanh niên dùng mạng xã hội.Maya is finishing her volunteer survey on youth social media use.
Daniel không hoàn thành bài luận về sự cô đơn ở thành phố.Daniel is not finishing his essay about urban loneliness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

dùng, ăn hoặc uống hết phần cuối cùng của thứ gì đó

to use eat or drink the last part of something

Ví dụ
Trong bữa tối giao lưu của Linh, Maya đang ăn hết miếng bánh cuối cùng.At Linh's social dinner, Maya is finishing the last slice of pizza.
Tại bữa tiệc của Tom, Daniel không uống hết ly nước ép cuối cùng.At Tom's party, Daniel isn't finishing his last glass of juice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

finishing (Noun)

/fˈɪnɪʃɪŋ/
/ˈfɪnɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

công đoạn hoặc lớp xử lý cuối cùng làm hoàn thiện bề mặt hay vẻ ngoài của một vật

the final stage or treatment that completes the appearance or surface of something

Ví dụ
Lớp hoàn thiện trên bức tranh tường cộng đồng của Maria làm nó đẹp hơn trước lễ hội.The finishing on Maria's community mural improved its appearance before the festival.
Lớp hoàn thiện của công viên không phẳng, nên cư dân phê bình thiết kế mới.The park's finishing was not smooth, so residents criticized the new design.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

finishing (Adjective)

/fˈɪnɪʃɪŋ/
/ˈfɪnɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

thuộc về phần cuối hoặc có tác dụng làm cho một việc trở nên hoàn tất

final serving to complete something

Ví dụ
Maya đã thêm điểm nhấn cuối cùng vào bài phát biểu cộng đồng của mình.Maya added a finishing touch to her community speech.
Bản báo cáo xã hội không có đoạn kết về cử tri cao tuổi.The social report has no finishing paragraph about elderly voters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh