site
site (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của site (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hiện trường vụ đắm wreck site | Địa điểm xác tàu của Titanic là một địa điểm lịch sử nổi tiếng. The wreck site of Titanic is a famous historical location. |
trang web hẹn hò dating site | Nhiều người sử dụng trang web hẹn hò để tìm bạn đời hôm nay. Many people use dating sites to find romantic partners today. |
khu vực bị bom đánh bomb site | Khu vực bom ở Manchester đã được dọn dẹp trong vòng hai tuần. The bomb site in Manchester was cleaned up within two weeks. |
khu vực trường học school site | Khu vực trường học tổ chức sự kiện cộng đồng mỗi thứ Bảy cho các gia đình địa phương. The school site hosts community events every Saturday for local families. |
địa điểm từ xa remote site | Nhiều sinh viên đã đến thăm địa điểm xa để tham gia dự án cộng đồng. Many students visited the remote site for the community service project. |
site (Noun)
Nghĩa 01
Một trang web/địa chỉ trên Internet nơi chứa thông tin, nội dung hoặc dịch vụ (ví dụ: trang công ty, blog, cửa hàng trực tuyến).
A website.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của site (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
site | sites |
Kết hợp từ của site (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khu vực được bảo vệ protected site | Cộng đồng bảo vệ động vật hoang dã trong khu vực được bảo vệ. The community protects the wildlife in the designated protected site. |
website du lịch travel site | Tôi tìm thấy nhiều hình ảnh trên trang du lịch về bãi biển cho câu trả lời nói IELTS của mình. I found many pictures on the travel site about beaches for my IELTS speaking answer. |
trang tin tức news site | Tôi đọc một bài báo về thay đổi xã hội trên một trang tin tức tên là BBC News. I read an article about social changes on a news site called BBC News. |
cơ sở sản xuất factory site | Nhà máy ở Hà Nội sử dụng 200 công nhân làm giày mỗi ngày. The factory site in Hanoi employs 200 workers who make shoes every day. |
trang web tải xuống download site | Tôi đã sử dụng một trang tải xuống để lấy một ứng dụng mới cho điện thoại trong ví dụ nói IELTS của tôi. I used a download site to get a new app for my phone in my IELTS speaking test example. |
site (Verb)
Nghĩa 01
Đặt hoặc xây dựng (một thứ gì đó) ở một vị trí, địa điểm nhất định.
Fix or build (something) in a particular place.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của site (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | site |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | sited |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | sited |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | sites |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | siting |
