Anh - Việt

Bản dịch của từ Roofing trong tiếng Việt

roofing

Noun

roofing (Noun)

/ɹˈufɪŋ/
/ɹˈufɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Vật liệu hoặc lớp bao phủ dùng để lợp mái nhà, bảo vệ công trình khỏi mưa, nắng và các yếu tố thời tiết.

Material for constructing a buildings roof.

Ví dụ
Mái lợp kim loại phổ biến vì độ bền và tuổi thọ.Metal roofing is popular for its durability and longevity.
Một số ngôi nhà truyền thống ở làng có mái lợp lá cũ.Some traditional houses in the village have old thatched roofing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của roofing (Noun)

SingularPlural

roofing

roofings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh