Anh - Việt

Bản dịch của từ Constructing trong tiếng Việt

constructing

Verb

constructing (Verb)

/kn̩stɹˈʌktɪŋ/
/kn̩stɹˈʌktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm, xây hoặc tạo ra một thứ gì đó theo một thiết kế, kế hoạch hoặc bản vẽ đã định trước.

to create something according to a design or plan.

Ví dụ
Cộng đồng đang xây dựng một công viên chơi mới ở khu phố.Community members are constructing a new playground in the neighborhood.
Những tình nguyện viên đang xây dựng nhà ở cho người vô gia cư trong sự kiện từ thiện.Volunteers are constructing shelters for the homeless during the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

làm, xây dựng hoặc ghép các bộ phận lại với nhau để tạo thành một vật hoặc công trình hoàn chỉnh

to build or make something by putting together various parts.

Ví dụ
Tình nguyện viên đang xây dựng một công viên chơi mới trong cộng đồng.Volunteers are constructing a new playground in the community.
Chính phủ đang xây dựng nhà ở giá cả phải chăng cho các gia đình có thu nhập thấp.The government is constructing affordable housing for low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của constructing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

construct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

constructed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

constructed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

constructs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

constructing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh