ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Putting
Danh từ cổ nghĩa là sự xúi giục, kích động hoặc dụ dỗ người khác làm điều gì đó (thường là hành vi sai hoặc thiếu đúng mực).
Obsolete Instigation or incitement enticement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hoặc kết quả của động từ “put” (đặt, để, bỏ). Nghĩa là việc đặt một vật vào chỗ nào đó hoặc kết quả sau khi đã đặt.
The action or result of the verb put.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/putting/