Bản dịch của từ Election trong tiếng Việt

Election

Noun [U/C]

Election (Noun)

ɪlˈɛkʃn̩
ɪlˈɛkʃn̩
01

Sự lựa chọn chính thức và có tổ chức bằng phiếu bầu của một người cho một chức vụ chính trị hoặc một vị trí khác.

A formal and organized choice by vote of a person for a political office or other position.

Ví dụ

The election results were announced last night.

Kết quả bầu cử đã được công bố tối qua.

She won the election with a majority of votes.

Cô ấy đã thắng cuộc bầu cử với đa số phiếu bầu.

Kết hợp từ của Election (Noun)

CollocationVí dụ

Legislative election

Bầu cử lập pháp

The legislative election results were announced last night.

Kết quả bầu cử lập pháp được công bố vào đêm qua.

Federal election

Bầu cử liên bang

The federal election determines the country's new leader.

Cuộc bầu cử liên bang quyết định nhà lãnh đạo mới của đất nước.

Fresh election

Cuộc bầu cử mới

The country held a fresh election after the previous one was disputed.

Quốc gia tổ chức cuộc bầu cử mới sau khi cuộc bầu cử trước đó bị tranh cãi.

Free election

Cuộc bầu cử tự do

The country held a free election last month.

Quốc gia tổ chức cuộc bầu cử tự do vào tháng trước.

Parliamentary election

Bầu cử quốc hội

The parliamentary election results were announced last night.

Kết quả bầu cử quốc hội đã được công bố vào đêm qua.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Election

Không có idiom phù hợp