Anh - Việt

Bản dịch của từ Rid trong tiếng Việt

rid

Verb

rid (Verb)

/ɹɪd/
/ɹˈɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó không còn bị phiền hà bởi một người hoặc vật không mong muốn; loại bỏ, tống khứ thứ không cần thiết hoặc gây trở ngại.

Make someone or something free of (an unwanted person or thing)

Ví dụ
Cộng đồng đã cùng nhau làm sạch khu phố khỏi tội phạm.The community worked together to rid the neighborhood of crime.
Chính phủ đã khởi động chiến dịch để làm sạch thành phố khỏi ô nhiễm.The government launched a campaign to rid the city of pollution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rid (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rid

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rid

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rid

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rids

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ridding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh