Bản dịch của từ Nose trong tiếng Việt
Nose
NounVerb

Nose (Noun)
nˈoʊz
nˈoʊz
01
Bộ phận nhô lên trên miệng ở mặt người hoặc động vật, có hai lỗ mũi dùng để thở và ngửi.
The part projecting above the mouth on the face of a person or animal containing the nostrils and used for breathing and smelling.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nose (Verb)
nˈoʊz
nˈoʊz
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khi nói về phương tiện, 'nose' (động từ) nghĩa là tiến về phía trước một cách thận trọng, chầm chậm hoặc liều qua một chỗ hẹp hoặc có chướng ngại. Tức là cho phương tiện tiến nhẹ từng chút để kiểm soát khoảng cách và an toàn.
Of a vehicle move cautiously forward.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

