Bản dịch của từ Nose trong tiếng Việt
Nose

Nose (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bộ phận nhô lên trên miệng ở mặt người hoặc động vật, có hai lỗ mũi dùng để thở và ngửi.
The part projecting above the mouth on the face of a person or animal containing the nostrils and used for breathing and smelling.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nose (Verb)
Khi nói về phương tiện, 'nose' (động từ) nghĩa là tiến về phía trước một cách thận trọng, chầm chậm hoặc liều qua một chỗ hẹp hoặc có chướng ngại. Tức là cho phương tiện tiến nhẹ từng chút để kiểm soát khoảng cách và an toàn.
Of a vehicle move cautiously forward.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "nose" trong tiếng Anh chỉ phần mũi, một bộ phận quan trọng của cơ thể con người và nhiều động vật, chịu trách nhiệm về cảm giác khứu giác và hô hấp. Trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), từ này hoàn toàn giống nhau cả về hình thức viết và phát âm. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng và nghĩa chuyển tiếp có thể khác nhau, như trong cụm từ "nose around", thể hiện hành động tìm kiếm thông tin một cách vụng trộm.
Họ từ
Từ "nose" trong tiếng Anh chỉ phần mũi, một bộ phận quan trọng của cơ thể con người và nhiều động vật, chịu trách nhiệm về cảm giác khứu giác và hô hấp. Trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), từ này hoàn toàn giống nhau cả về hình thức viết và phát âm. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng và nghĩa chuyển tiếp có thể khác nhau, như trong cụm từ "nose around", thể hiện hành động tìm kiếm thông tin một cách vụng trộm.

