Bản dịch của từ Prying trong tiếng Việt

Prying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prying (Verb)

pɹˈaɪɪŋ
pɹˈaɪɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "pry", nghĩa là hành động tò mò, dùng lời nói hoặc dụng cụ để dò hỏi, giở ra hoặc chọc vào chuyện không phải việc của mình; cũng có nghĩa là mở cái gì bằng cách cạy. Thường dùng khi nói ai đó đang tọc mạch, xía vào chuyện riêng của người khác hoặc cố gắng cạy mở vật gì.

Present participle and gerund of pry.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ