Bản dịch của từ Breathing trong tiếng Việt
Breathing

Breathing (Noun)
Dấu phụ (ký hiệu) dùng trong phiên âm để chỉ sự bật hơi (aspiration) hay không bật hơi của một âm. Nghĩa này nói về ký hiệu ngữ âm, không phải hành động thở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh này, “breathing” mang nghĩa là một lời khẩn cầu thầm kín, một mong ước hoặc lời cầu nguyện thầm; nói cách khác là sự ao ước, ước nguyện sâu sắc được giữ trong lòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hít vào và thở ra (sự hô hấp); cũng có thể chỉ một lần hít thở/nhả hơi cụ thể.
Gerund of breathe uncountable The act of respiration countable a single instance of this.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Breathing (Verb)
Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “breathe” (hít thở). Dùng để chỉ hành động đang diễn ra (đang hít thở) hoặc hoạt động/hành động “hít thở” nói chung.
Present participle and gerund of breathe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
