Bản dịch của từ Breathing trong tiếng Việt
Breathing

Breathing (Noun)
Dấu phụ (ký hiệu) dùng trong phiên âm để chỉ sự bật hơi (aspiration) hay không bật hơi của một âm. Nghĩa này nói về ký hiệu ngữ âm, không phải hành động thở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh này, “breathing” mang nghĩa là một lời khẩn cầu thầm kín, một mong ước hoặc lời cầu nguyện thầm; nói cách khác là sự ao ước, ước nguyện sâu sắc được giữ trong lòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hít vào và thở ra (sự hô hấp); cũng có thể chỉ một lần hít thở/nhả hơi cụ thể.
Gerund of breathe uncountable The act of respiration countable a single instance of this.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Breathing (Verb)
Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “breathe” (hít thở). Dùng để chỉ hành động đang diễn ra (đang hít thở) hoặc hoạt động/hành động “hít thở” nói chung.
Present participle and gerund of breathe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Breathing" là hoạt động sinh lý quan trọng, liên quan đến việc hấp thụ oxy và thải khí carbon dioxide từ cơ thể. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về nghĩa và cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm ở Anh có thể khác biệt nhẹ so với Mỹ, với âm "th" được phát âm rõ hơn trong tiếng Anh Anh. Từ này có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh y tế, thể thao và tâm lý học, thể hiện sự sống còn và sức khỏe.
Họ từ
"Breathing" là hoạt động sinh lý quan trọng, liên quan đến việc hấp thụ oxy và thải khí carbon dioxide từ cơ thể. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về nghĩa và cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm ở Anh có thể khác biệt nhẹ so với Mỹ, với âm "th" được phát âm rõ hơn trong tiếng Anh Anh. Từ này có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh y tế, thể thao và tâm lý học, thể hiện sự sống còn và sức khỏe.
