Anh - Việt

Bản dịch của từ Respiration trong tiếng Việt

respiration

Noun

respiration (Noun)

/ɹˌɛspɚˈeiʃn̩/
/ɹˌɛspəɹˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hít vào và thở ra; quá trình thở để lấy ôxy và thải khí carbon dioxide.

Hành động hít vào và thở ra; quá trình thở để lấy ôxy và thải khí carbon dioxide.

The action of breathing.

Ví dụ
Hơi thở đều đặn là cần thiết cho lối sống lành mạnh.Regular respiration is essential for a healthy lifestyle.
Các biện pháp giãn cách xã hội ảnh hưởng đến hơi thở khi vận động.Social distancing measures affect respiration during physical activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của respiration (Noun)

SingularPlural

respiration

respirations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh