Anh - Việt

Bản dịch của từ Haughty trong tiếng Việt

haughty

Adjective

haughty (Adjective)

/hˈɔti/
/hˈɑti/
AI

Nghĩa 01

Thái độ kiêu căng, kiêu ngạo, cho mình hơn người; tỏ vẻ khinh thường người khác.

Arrogantly superior and disdainful.

Ví dụ
Thái độ kiêu ngạo của cô ấy làm cho mọi người cảm thấy không thoải mái tại bữa tiệc.Her haughty attitude made everyone feel uncomfortable at the party.
Anh ta cố gắng tránh nhân viên lễ tân kiêu ngạo tại sự kiện xã hội.He tried to avoid the haughty receptionist at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của haughty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

haughty

kiêu căng

haughtier

cao hơn

haughtiest

cao ngạo nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh