Anh - Việt

Bản dịch của từ Arrogantly trong tiếng Việt

arrogantly

Adverb

arrogantly (Adverb)

/ˈɛɹəgntli/
/ˈæɹəgntli/
AI

Nghĩa 01

một cách kiêu ngạo, tỏ ra không tôn trọng người khác hoặc nghĩ mình hơn người

in a manner that shows a lack of respect.

Ví dụ
Anh ấy nói một cách kiêu ngạo trong cuộc họp về các vấn đề xã hội.He spoke arrogantly during the meeting about social issues.
Cô ấy không hành động một cách kiêu ngạo khi thảo luận về giải pháp nghèo đói.She did not act arrogantly when discussing poverty solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh