Bản dịch của từ Cautiously trong tiếng Việt

Cautiously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cautiously (Adverb)

kˈɔʃəsli
kˈɑʃəsli
01

Một cách thận trọng; làm việc gì đó với sự đề phòng, cân nhắc để tránh rủi ro hoặc sai sót.

In a cautious manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ