Bản dịch của từ Smelling trong tiếng Việt

Smelling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smelling (Verb)

smˈɛlɪŋ
smˈɛlɪŋ
01

Từ “smelling” ở dạng động từ được dùng trong các cụm tính từ để chỉ cái gì có khả năng hoặc liên quan đến việc ngửi/ngửi thấy mùi (ví dụ: “smelling salts” – chất để kiểm tra khả năng ngửi; “smelling test” – kiểm tra mùi).

Used in adjectival compounds.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “smell”, mô tả hành động ngửi (dùng mũi để nhận mùi) hoặc trạng thái có mùi. Ví dụ: “He is smelling the flowers” = “Anh ấy đang ngửi hoa.”

Present participle and gerund of smell.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ