Bản dịch của từ Refrain trong tiếng Việt

Refrain

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Refrain (Noun)

ɹɪfɹˈein
ɹɪfɹˈein
01

Một câu hoặc một nhóm câu được lặp lại nhiều lần trong bài thơ hoặc bài hát, thường xuất hiện ở cuối mỗi khổ (đoạn) và tạo thành đoạn điệp khúc dễ nhớ.

A repeated line or number of lines in a poem or song typically at the end of each verse.

refrain
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Refrain (Verb)

ɹɪfɹˈein
ɹɪfɹˈein
01

Tự kiềm chế, ngăn mình không làm một việc gì đó (nhịn không làm hành động hoặc nói điều mình muốn).

Stop oneself from doing something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ