Bản dịch của từ Poem trong tiếng Việt
Poem
Noun [U/C]

Poem(Noun)
pˈəʊm
ˈpoʊm
01
Một tác phẩm tưởng tượng tập trung thể hiện trải nghiệm của con người qua thể thơ, thường sử dụng thể điệu và vần.
A focused and richly imaginative portrayal of the human experience through poetry, often utilizing rhythm and rhyme.
这是一种集中而富有想象力的诗意再现,表现了人类的体验,常常借助韵律和节奏来表达。
Ví dụ
Ví dụ
