Bản dịch của từ Poem trong tiếng Việt

Poem

Noun [U/C]

Poem (Noun)

pˈoʊəm
pˈoʊəm
01

Một đoạn văn trong đó sự thể hiện cảm xúc và ý tưởng được tăng cường nhờ sự chú ý đặc biệt đến cách diễn đạt (đôi khi liên quan đến vần điệu), nhịp điệu và hình ảnh.

A piece of writing in which the expression of feelings and ideas is given intensity by particular attention to diction (sometimes involving rhyme), rhythm, and imagery.

Ví dụ

She recited a touching poem at the charity event.

Cô ấy đọc một bài thơ cảm động tại sự kiện từ thiện.

The poet's poems often reflect societal issues and emotions.

Những bài thơ của nhà thơ thường phản ánh vấn đề xã hội và cảm xúc.

Kết hợp từ của Poem (Noun)

CollocationVí dụ

In a/the poem

Trong một bài thơ

Love was beautifully portrayed in the poem.

Tình yêu được mô tả đẹp trong bài thơ.

Poem about

Bài thơ về

Poem about unity inspired the community to work together.

Bài thơ về sự đoàn kết đã truyền cảm hứng cho cộng đồng làm việc cùng nhau.

Anthology of poems

Tuyển tập thơ

The anthology of poems reflected diverse social issues effectively.

Tuyển tập thơ phản ánh hiệu quả các vấn đề xã hội đa dạng.

Collection of poems

Tuyển tập thơ

She published a collection of poems about social issues.

Cô ấy đã xuất bản một tập thơ về các vấn đề xã hội.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Poem

Không có idiom phù hợp