Bản dịch của từ Sweep trong tiếng Việt

Sweep

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweep(Noun)

swˈip
swˈip
01

Hành động quét (dọn) bằng chổi, tức là dùng chổi để gom bụi, rác hoặc lá cây khỏi mặt sàn hoặc bề mặt khác.

An act of sweeping something with a brush.

用扫帚清扫某物的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cuộc rà soát hoặc tìm kiếm toàn diện khắp một khu vực hay địa điểm để kiểm tra, tìm người hoặc vật, hoặc đảm bảo mọi thứ đều ổn.

A comprehensive search or survey of a place or area.

全面搜索或调查

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cánh gió của cối xay gió (mảnh phẳng quay để đón gió tạo lực quay).

A sail of a windmill.

风车的叶片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một mái chèo dài và chắc, dùng để chèo các phương tiện lớn như xà lan hoặc thuyền lớn.

A long, heavy oar used to row a barge or other vessel.

长桨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một đoạn dài, thường cong, của con đường, con sông, vùng đất... (tức là một khúc kéo dài, uốn lượn của địa hình hoặc tuyến đường).

A long, typically curved stretch of road, river, country, etc.

弯曲的道路或河流

sweep là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Một chuyển động cong dài và nhanh (như quét qua), thường dùng để mô tả cử động nhẹ nhàng nhưng liên tục đi qua một vùng nào đó.

A long, swift curving movement.

快速的弯曲动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Một loại hình xổ số hay cuộc thi đặt cược tập thể, nơi người tham gia mua vé hoặc đặt cược để giành giải; tương tự 'xổ số' hoặc 'cược trúng thưởng'.

A sweepstake.

抽奖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Trong ngữ cảnh này, “sweep” (danh từ) chỉ việc một người hoặc một đội thắng toàn bộ các hạng mục, sự kiện hoặc giải thưởng trong một cuộc thi—tức là chiếm hết mọi vị trí/giải thưởng.

An instance of winning every event, award, or place in a contest.

全胜

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Một cột hoặc cần dài gắn làm đòn bẩy dùng để nâng xô nước từ giếng lên (thường có một quả nặng ở đầu đối diện để cân bằng).

A long pole mounted as a lever for raising buckets from a well.

提水杆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

Một thủ thuật y tế để kích thích chuyển dạ ở phụ nữ mang thai, trong đó bác sĩ hoặc nữ hộ sinh dùng ngón tay đưa vào cổ tử cung và vuốt/xoay quanh vòng mở của cổ tử cung để tách màng ối ra khỏi cổ tử cung, nhằm khởi phát cơn co tử cung và sinh con.

A procedure for inducing labour in a pregnant woman, in which a medical practitioner moves a finger around within the opening of the cervix to detach the amniotic membranes.

通过手指旋转刺激孕妇分娩的医疗程序

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sweep(Verb)

swˈip
swˈip
01

Tìm kiếm kỹ trong một khu vực, kiểm tra khắp nơi để tìm vật gì đó hoặc người nào đó.

Search (an area) for something.

仔细搜索

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Di chuyển nhanh và mượt mà (thường theo một đường cong hoặc quét qua khu vực nào đó).

Move swiftly and smoothly.

迅速平滑地移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lau, quét, dọn sạch một khu vực bằng cách dùng chổi hoặc vật dụng để đẩy bụi, rác đi khỏi bề mặt.

Clean (an area) by brushing away dirt or litter.

清扫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sweep (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sweep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Swept

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Swept

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sweeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sweeping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ