Anh - Việt

Bản dịch của từ Oar trong tiếng Việt

oar

NounVerb

oar (Noun)

/ˈɔɹ/
/oʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Một cây sào có một mặt (lưỡi) phẳng ở đầu, dùng để chèo hoặc điều khiển thuyền trên mặt nước.

A pole with a flat blade, used to row or steer a boat through the water.

Ví dụ
Ngư dân nắm cây chèo để chèo thuyền qua hồ.The fisherman grabbed the oar to row his boat across the lake.
Trong hoạt động xây dựng đội, mọi người phải chèo với cây chèo.During the team-building activity, everyone had to row with an oar.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của oar (Noun)

SingularPlural

oar

oars

Kết hợp từ của oar (Noun)

VERB + oar
Kết hợp từ của oar
Collocation
Ví dụ

đẩy chèo

take oar

Cô ấy quyết định cầm mái chèo và chèo qua hồ.

She decided to take an oar and row across the lake.

Giữ xà

pull on oar

Anh ấy kéo mái chèo để lái thuyền vào hướng đúng.

He pulled on the oar to steer the boat in the right direction.

oar (Verb)

/ˈɔɹ/
/oʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Đẩy thuyền bằng mái chèo; chèo (thuyền) bằng cách dùng mái chèo như khi chèo xuồng hoặc thuyền.

Propel with or as if with oars; row.

Ví dụ
Anh ta chèo thuyền qua hồ.He oared the boat across the lake.
Cô ấy chèo thi đấu trong các cuộc đua thuyền địa phương.She oars competitively in local regattas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

oar (Noun)

/ˈɔːz/
/ˈwɔrz/
AI

Nghĩa 01

Một cây sào có lưỡi phẳng được sử dụng để chèo hoặc lái thuyền.

A pole with a flat blade used to row or steer a boat

Ví dụ
Trong cuộc đua cộng đồng của Maya, tình nguyện viên dùng mái chèo điều khiển thuyền.At Maya's community race, volunteers used an oar to steer boats.
Câu lạc bộ cộng đồng của chúng tôi không có mái chèo dự phòng trong buổi dọn sông năm 2024.Our social club had no spare oar during the 2024 river cleanup.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nói chung, đây là một công cụ được sử dụng để đẩy chiếc thuyền đi qua mặt nước.

Generally a tool used for propelling a boat through the water

Ví dụ
Trong dự án của Lan, mỗi tình nguyện viên dùng một mái chèo khi dọn sông vào thứ Bảy.At Lan's project, each volunteer used an oar during Saturday's river cleanup.
Nhóm xã hội của Maria không mang theo mái chèo cho cuộc đua cộng đồng vào Chủ nhật.Maria's social group did not bring an oar for Sunday's community race.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh