Bản dịch của từ Oar trong tiếng Việt

Oar

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oar(Noun)

ˈɔɹ
oʊɹ
01

Một cây sào có một mặt (lưỡi) phẳng ở đầu, dùng để chèo hoặc điều khiển thuyền trên mặt nước.

A pole with a flat blade, used to row or steer a boat through the water.

划船用的桨

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Oar (Noun)

SingularPlural

Oar

Oars

Oar(Verb)

ˈɔɹ
oʊɹ
01

Đẩy thuyền bằng mái chèo; chèo (thuyền) bằng cách dùng mái chèo như khi chèo xuồng hoặc thuyền.

Propel with or as if with oars; row.

用桨划船

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ