Bản dịch của từ Pole trong tiếng Việt

Pole

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pole(Verb)

pˈoʊl
pˈoʊl
01

Đẩy thuyền bằng cột (dùng một cây sào hoặc cọc, chêm vào đáy sông, kênh hoặc hồ và đẩy để làm cho thuyền di chuyển).

Propel (a boat) by pushing a pole against the bottom of a river, canal, or lake.

用杆推船

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pole(Noun)

pˈoʊl
pˈoʊl
01

Một thanh dài, mảnh và tròn bằng gỗ hoặc kim loại, thường được cắm một đầu xuống đất để làm giá đỡ hoặc chống đỡ cho thứ gì đó.

A long, slender, rounded piece of wood or metal, typically used with one end placed in the ground as a support for something.

一根细长的木或金属棒,用作支撑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trong hai vị trí (Cực Bắc hoặc Cực Nam) trên mặt Trái Đất (hoặc một vật thể thiên thể) nằm ở hai đầu trục quay, tức là điểm cực bắc nhất và cực nam nhất của hành tinh.

Either of the two locations (North Pole or South Pole) on the surface of the earth (or of a celestial object) which are the northern and southern ends of the axis of rotation.

地球的北极或南极

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một người gốc Ba Lan, tức là người sinh ra ở Ba Lan hoặc có dòng dõi/nguồn gốc Ba Lan.

A native or inhabitant of Poland, or a person of Polish descent.

波兰人

pole meaning
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pole (Noun)

SingularPlural

Pole

Poles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ