lake
lake (Noun Countable)
Nghĩa 01
Một vùng nước ngọt lớn, thường tĩnh, nằm trong lòng đất, bao quanh bởi đất liền (không phải biển).
Lake, lake.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của lake (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hồ nước đóng băng frozen lake | Hồ nước đóng băng rất hoàn hảo cho sự kiện trượt băng cộng đồng của chúng tôi. The frozen lake was perfect for our community ice skating event. |
hồ nhân tạo man-made lake | Hồ nhân tạo ở Công viên Trung tâm thu hút nhiều du khách mỗi mùa hè. The man-made lake in Central Park attracts many visitors every summer. |
hồ nhân tạo artificial lake | Hồ nhân tạo ở Central Park thu hút nhiều du khách mỗi mùa hè. The artificial lake in Central Park attracts many visitors each summer. |
hồ nông shallow lake | Hồ nước nông rất thích hợp cho các buổi dã ngoại cộng đồng mùa hè qua. The shallow lake was perfect for community picnics last summer. |
hồ trang trí ornamental lake | Hồ trang trí trong Công viên Trung tâm thu hút nhiều du khách mỗi năm. The ornamental lake in Central Park attracts many visitors each year. |
lake (Noun)
Nghĩa 01
Trong ngữ cảnh này, “lake” là một loại chất màu không tan được tạo ra bằng cách kết hợp một thuốc nhuộm hữu cơ tan trong nước với một chất kết màu không tan (mordant). Kết quả là một sắc tố bền, ít bị hòa tan, thường dùng trong in ấn, vẽ, nhuộm và sản xuất mực.
An insoluble pigment made by combining a soluble organic dye and an insoluble mordant.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của lake (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
lake | lakes |
Kết hợp từ của lake (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hồ nhân tạo man-made lake | Hồ nhân tạo ở Chicago thu hút nhiều du khách mỗi mùa hè. The man-made lake in Chicago attracts many visitors every summer. |
hồ nhỏ little lake | Hồ nhỏ trong Công viên Trung tâm thu hút nhiều du khách mỗi mùa hè. The little lake in Central Park attracts many visitors every summer. |
hồ băng frozen lake | Hồ băng thu hút nhiều gia đình đến trượt băng mùa đông vừa qua. The frozen lake attracted many families for ice skating last winter. |
hồ nông shallow lake | Ở thị trấn của tôi, hồ nông là nơi phổ biến cho các gia đình đi bơi. In my town, the shallow lake is a popular place for families to swim. |
hồ muối salt lake | Hồ muối gần thành phố là nơi phổ biến để bạn bè gặp gỡ và chia sẻ câu chuyện. The salt lake near the city is a popular place for friends to meet and share stories. |