Bản dịch của từ Polish trong tiếng Việt

Polish

VerbNoun CountableVerbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polish (Verb)

ˈpɑ.lɪ.ʃɪŋ
ˈpɑ.lɪ.ʃɪŋ
01

Làm cho bề mặt (vật) trở nên mượt và bóng bằng cách chà hoặc lau.

To make something smooth and shiny by rubbing it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Polish (Noun Countable)

ˈpɑ.lɪ.ʃɪŋ
ˈpɑ.lɪ.ʃɪŋ
01

Một chất dùng để chà, lau hoặc thoa lên bề mặt vật dụng nhằm làm cho bề mặt mịn và bóng hơn.

A substance used for rubbing something to make it smooth and shiny.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Polish (Verb)

pˈɒlɪʃ
ˈpoʊɫɪʃ
01

Cải thiện một kỹ năng, bài viết hoặc phần thể hiện bằng cách sửa đổi những chi tiết nhỏ

To improve something especially a skill piece of writing or performance by making small changes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chà xát hoặc xử lý một bề mặt để làm cho bề mặt đó nhẵn và sáng bóng

To rub or treat a surface to make it smooth and shiny

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Polish (Noun Countable)

pˈɒlɪʃ
ˈpoʊɫɪʃ
01

Mức độ thành thạo, lịch thiệp hoặc trau chuốt cao thể hiện trong cách làm, cách viết hoặc cách ứng xử

A high degree of skill elegance or refinement in a performance piece of writing or manner

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chất được dùng để làm cho bề mặt, đặc biệt là kim loại, gỗ hoặc giày, trở nên nhẵn và sáng bóng

A substance used to make a surface especially metal wood or shoes smooth and shiny

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa