Bản dịch của từ Polishing trong tiếng Việt

Polishing

Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polishing(Noun Countable)

ˈpɑ.lɪ.ʃɪŋ
ˈpɑ.lɪ.ʃɪŋ
01

Một chất dùng để chà, lau hoặc thoa lên bề mặt vật dụng nhằm làm cho bề mặt mịn và bóng hơn.

A substance used for rubbing something to make it smooth and shiny.

抛光剂

Ví dụ

Polishing(Verb)

ˈpɑ.lɪ.ʃɪŋ
ˈpɑ.lɪ.ʃɪŋ
01

Làm cho bề mặt (vật) trở nên mượt và bóng bằng cách chà hoặc lau.

To make something smooth and shiny by rubbing it.

擦亮,使光滑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Polishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Polish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Polished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Polished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Polishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Polishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ