Anh - Việt

Bản dịch của từ Rubbing trong tiếng Việt

rubbing

Noun

rubbing (Noun)

/ɹˈʌbɪŋ/
/ɹˈʌbɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bản chép/miếng lấy dấu của bề mặt nổi hoặc khắc bằng cách đặt một tờ giấy lên trên và chà (bằng than chì, phấn, sáp màu...) để hiện những đường nét hoặc hoa văn trên giấy.

An impression of an embossed or incised surface made by placing a piece of paper over it and rubbing with graphite, crayon or other coloring agent.

Ví dụ
Cô ấy tạo một bản nét của bia mộ cổ để làm kỷ vật.She created a rubbing of the ancient tombstone as a memento.
Bản nét đã tiết lộ chi tiết phức tạp của hiện vật lịch sử.The rubbing revealed intricate details of the historical artifact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh