Bản dịch của từ Rubbing trong tiếng Việt

Rubbing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rubbing(Noun)

ɹˈʌbɪŋ
ɹˈʌbɪŋ
01

Bản chép/miếng lấy dấu của bề mặt nổi hoặc khắc bằng cách đặt một tờ giấy lên trên và chà (bằng than chì, phấn, sáp màu...) để hiện những đường nét hoặc hoa văn trên giấy.

An impression of an embossed or incised surface made by placing a piece of paper over it and rubbing with graphite, crayon or other coloring agent.

通过在纸上摩擦铅笔或蜡笔等工具,制作出的浮雕或凹刻表面的印刷效果。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ