Anh - Việt

Bản dịch của từ Graphite trong tiếng Việt

graphite

Noun Uncountable

graphite (Noun Uncountable)

/ɡrˈæfaɪt/
/ˈɡræfaɪt/
AI

Nghĩa 01

một dạng cacbon mềm, màu xám đen, được dùng trong ruột bút chì, chất bôi trơn và thiết bị điện.

a soft dark grey form of carbon used in pencil leads lubricants and electrical equipment

Ví dụ
Bút chì than chì giúp Maya viết các lập luận rõ ràng về bất bình đẳng xã hội.Graphite pencils help Maya write clear arguments about social inequality.
Dự án nhà ở công cộng không sử dụng than chì trong thiết bị điện.The public housing project does not use graphite in electrical equipment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh