Anh - Việt
graphite
Noun Uncountable
graphite (Noun Uncountable)
/ɡrˈæfaɪt/
/ˈɡræfaɪt/
AI
Ví dụ
Bút chì than chì giúp Maya viết các lập luận rõ ràng về bất bình đẳng xã hội.Graphite pencils help Maya write clear arguments about social inequality.
Dự án nhà ở công cộng không sử dụng than chì trong thiết bị điện.The public housing project does not use graphite in electrical equipment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa