Bản dịch của từ Nuclear trong tiếng Việt

Nuclear

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nuclear (Adjective)

ˈnjuː.klɪər
ˈnuː.kliː.ɚ
01

Thuộc về hạt nhân hoặc lõi; liên quan đến năng lượng hạt nhân, vũ khí hạt nhân, hoặc phần trung tâm (lõi) của một vật thể.

Nuclear.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến hạt nhân (nucleus) của nguyên tử — tức phần trung tâm của nguyên tử chứa proton và neutron.

Relating to the nucleus of an atom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuộc về nhân (phần trung tâm) của tế bào; liên quan đến nhân tế bào.

Relating to the nucleus of a cell.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ