Bản dịch của từ Carbon trong tiếng Việt

Carbon

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carbon(Noun Uncountable)

ˈkɑː.bən
ˈkɑːr.bən
01

Nguyên tố hóa học có ký hiệu C, là chất cơ bản trong nhiều hợp chất hữu cơ và có mặt trong than, kim cương, than củi, và các phân tử sống.

Carbon.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Carbon(Noun)

kˈɑɹbn̩
kˈɑɹbn̩
01

Một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 6, không phải kim loại, tồn tại ở hai dạng chính là kim cương và than chì, và cũng xuất hiện dưới dạng lẫn tạp trong than gỗ, muội than và than đá.

The chemical element of atomic number 6, a non-metal which has two main forms (diamond and graphite) and which also occurs in impure form in charcoal, soot, and coal.

化学元素,原子序数6,非金属,主要存在于钻石和石墨中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Các khí chứa cacbon (như khí carbonic/CO2) thải ra vào khí quyển, liên quan đến biến đổi khí hậu và hiệu ứng nhà kính.

Carbon dioxide or other gaseous carbon compounds released into the atmosphere, associated with climate change.

二氧化碳等气体释放到大气中,影响气候变化。

carbon là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Carbon (Noun)

SingularPlural

Carbon

Carbons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ