Anh - Việt

Bản dịch của từ Dioxide trong tiếng Việt

dioxide

Noun

dioxide (Noun)

/daɪˈɑksaɪd/
/daɪˈɑksaɪd/
AI

Nghĩa 01

Một oxide (hợp chất oxi hóa) trong phân tử hoặc công thức thực nghiệm có hai nguyên tử oxy. Nói cách khác, là hợp chất chứa hai nguyên tử oxy liên kết với một nguyên tố khác (ví dụ: carbon dioxide = carbon dioxide có hai nguyên tử oxy).

An oxide containing two atoms of oxygen in its molecule or empirical formula.

Ví dụ
Nồng độ carbon dioxide đã tăng trong khí quyển trong thập kỷ qua.Carbon dioxide levels increased in the atmosphere during the last decade.
Chính sách mới không giảm lượng phát thải carbon dioxide một cách hiệu quả.The new policy does not reduce carbon dioxide emissions effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dioxide (Noun)

SingularPlural

dioxide

dioxides

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh