Bản dịch của từ Empirical trong tiếng Việt

Empirical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Empirical(Adjective)

ɛmpˈɪɹɪkl̩
ˌɛmpˈɪɹɪkl̩
01

Dựa trên kinh nghiệm, quan sát hoặc dữ liệu thực tế chứ không phải chỉ dựa vào lý thuyết hay suy luận trừu tượng. Tức là có thể kiểm chứng bằng thực nghiệm hoặc bằng cách nhìn/kiểm tra trực tiếp.

Based on, concerned with, or verifiable by observation or experience rather than theory or pure logic.

基于观察或经验而非理论的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Empirical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Empirical

Thực nghiệm

More empirical

Thực nghiệm hơn

Most empirical

Thực nghiệm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ