Anh - Việt

Bản dịch của từ Empirical trong tiếng Việt

empirical

Adjective

empirical (Adjective)

/ɛmpˈɪɹɪkl̩/
/ˌɛmpˈɪɹɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Dựa trên kinh nghiệm, quan sát hoặc dữ liệu thực tế chứ không phải chỉ dựa vào lý thuyết hay suy luận trừu tượng. Tức là có thể kiểm chứng bằng thực nghiệm hoặc bằng cách nhìn/kiểm tra trực tiếp.

Based on, concerned with, or verifiable by observation or experience rather than theory or pure logic.

Ví dụ
Nghiên cứu thực nghiệm của cô về việc sử dụng mạng xã hội đã tiết lộ những xu hướng thú vị.Her empirical study on social media usage revealed interesting trends.
Bằng chứng thực nghiệm cho thấy mối tương quan trực tiếp giữa thu nhập và hạnh phúc.Empirical evidence showed a direct correlation between income and happiness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của empirical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

empirical

thực nghiệm

more empirical

thực nghiệm hơn

most empirical

thực nghiệm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh