Anh - Việt

Bản dịch của từ Verifiable trong tiếng Việt

verifiable

Adjective

verifiable (Adjective)

/vˈɛɹəfˌɑɪəbl̩/
/vˈɛɹəfˌɑɪəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có thể kiểm tra, xác minh hoặc chứng minh là đúng, chính xác hoặc hợp lý.

Able to be checked or demonstrated to be true, accurate, or justified.

Ví dụ
Thông tin có thể kiểm chứng là rất quan trọng trong các nghiên cứu xã hội.Verifiable information is crucial in social research studies.
Dữ liệu có thể kiểm chứng ủng hộ giả thuyết của nhà khoa học xã hội.The verifiable data supported the social scientist's hypothesis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của verifiable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

verifiable

có thể kiểm tra được

more verifiable

có thể kiểm tra nhiều hơn

most verifiable

có thể kiểm tra được

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh