Bản dịch của từ Charcoal trong tiếng Việt
Charcoal
Noun [U/C]

Charcoal(Noun)
tʃˈɑːkəʊl
ˈtʃɑrˌkoʊɫ
01
Chất rắn đen đặc, được tạo ra từ việc đốt gỗ hoặc các chất hữu cơ khác trong điều kiện ít không khí, dùng làm nhiên liệu hoặc trong nghệ thuật.
A solid black substance produced by burning wood or other organic materials with limited air, used as fuel and in art.
这是一种由燃烧木头或其他有机物,在空气较少的条件下产生的黑色坚硬物质,常用作燃料和艺术材料。
Ví dụ
Ví dụ
