Anh - Việt

Bản dịch của từ Residue trong tiếng Việt

residue

Noun

residue (Noun)

/ɹˈɛzədˌu/
/ɹˈɛzɪdˌu/
AI

Nghĩa 01

Một lượng nhỏ còn lại sau khi phần lớn đã bị lấy đi, sử dụng hoặc đi qua; phần dư, cặn còn sót lại.

A small amount of something that remains after the main part has gone or been taken or used.

Ví dụ
Dư chất của trang trí tiệc phủ đầy sàn nhà.The residue of the party decorations littered the floor.
Dư chất của cuộc họp là cảm giác hoàn thành.The residue of the meeting was a feeling of accomplishment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của residue (Noun)

SingularPlural

residue

residues

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh