Bản dịch của từ Gone trong tiếng Việt

Gone

VerbAdjectivePreposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gone (Verb)

gˈɔn
gɑn
01

Dạng quá khứ phân từ của động từ “go” (đi). Dùng để nói rằng ai đó hoặc cái gì đó đã đi, đã rời đi hoặc không còn ở đó nữa (ví dụ: “He’s gone” = “Anh ấy đã đi/không còn ở đây”).

Past participle of go.

Ví dụ

Gone (Adjective)

gˈɔn
gɑn
01

(tiếng lóng) Say mê, mê mẩn, hoàn toàn bị thu hút bởi ai/cái gì; thường dùng với giới từ “on” (ví dụ: “gone on someone” = rất thích/để ý ai).

(slang) Entirely given up to; infatuated with; used with on.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(từ lóng) Không hoàn toàn tỉnh táo hoặc không nhận biết rõ xung quanh, thường do say rượu, dùng chất kích thích hoặc suy giảm tinh thần; có thể biểu hiện lơ mơ, mất tập trung hoặc 'mất hết ý thức' tạm thời.

(colloquial) Not fully aware of one's surroundings, often through intoxication or mental decline.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đã dùng hết; không còn lại nữa (thứ gì đã bị sử dụng hoặc tiêu thụ hết).

Used up.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gone (Preposition)

gˈɔn
gɑn
01

(tiếng Anh Anh, nói thông dụng) Diễn tả thời điểm đã qua hoặc muộn hơn một mốc thời gian nào đó. Nghĩa là “sau” một giờ/ thời điểm nhất định.

(Britain, informal) Past, after, later than (a time).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ