Anh - Việt

Bản dịch của từ Gone trong tiếng Việt

gone

VerbPrepositionAdjective

gone (Verb)

/gˈɔn/
/gɑn/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ phân từ của động từ “go” (đi). Dùng để nói rằng ai đó hoặc cái gì đó đã đi, đã rời đi hoặc không còn ở đó nữa (ví dụ: “He’s gone” = “Anh ấy đã đi/không còn ở đây”).

Dạng quá khứ phân từ của động từ “go” (đi). Dùng để nói rằng ai đó hoặc cái gì đó đã đi, đã rời đi hoặc không còn ở đó nữa (ví dụ: “He’s gone” = “Anh ấy đã đi/không còn ở đây”).

past participle of go.

Ví dụ
Cô ấy đã đi dự tiệc.She has gone to the party.
Anh ấy đã đi xem phim.He had gone to the cinema.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gone (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

go

V2

Quá khứ đơn

Past simple

went

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gone

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

goes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

going

gone (Preposition)

/gˈɔn/
/gɑn/
AI

Nghĩa 01 · (tiếng Anh Anh, nói thông dụng) Diễn tả thời điểm đã qua hoặc muộn hơn một mốc thời gian nào đó. Nghĩa là “sau” một giờ/ thời điểm nhất định.

(tiếng Anh Anh, nói thông dụng) Diễn tả thời điểm đã qua hoặc muộn hơn một mốc thời gian nào đó. Nghĩa là “sau” một giờ/ thời điểm nhất định.

(Britain, informal) Past, after, later than (a time).

Ví dụ
Anh ấy đến sau khi bữa tiệc đã kết thúc.He arrived after the party had gone.
Cô ấy rời đi muộn hơn dự kiến, rất lâu sau khi sự kiện kết thúc.She left later than expected, long after the event ended.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gone (Adjective)

/gˈɔn/
/gɑn/
AI

Nghĩa 01 · (từ lóng) Không hoàn toàn tỉnh táo hoặc không nhận biết rõ xung quanh, thường do say rượu, dùng chất kích thích hoặc suy giảm tinh thần; có thể biểu hiện lơ mơ, mất tập trung hoặc 'mất hết ý thức' tạm thời.

(từ lóng) Không hoàn toàn tỉnh táo hoặc không nhận biết rõ xung quanh, thường do say rượu, dùng chất kích thích hoặc suy giảm tinh thần; có thể biểu hiện lơ mơ, mất tập trung hoặc 'mất hết ý thức' tạm thời.

(colloquial) Not fully aware of one's surroundings, often through intoxication or mental decline.

Ví dụ
Sau vài ly rượu, anh ta dường như mất tập trung và không thể đi thẳng.After a few drinks, he seemed gone and couldn't walk straight.
Bà cụ già dường như mất tập trung và bối rối trong chợ đông đúc.The elderly lady appeared gone and confused in the crowded market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã dùng hết; không còn lại nữa (thứ gì đã bị sử dụng hoặc tiêu thụ hết).

Đã dùng hết; không còn lại nữa (thứ gì đã bị sử dụng hoặc tiêu thụ hết).

Used up.

Ví dụ
Sự kiên nhẫn của cô ấy đã hết sau khi chờ đợi mấy giờ.Her patience was gone after waiting for hours.
Các nguồn cung cấp thức ăn đã hết do nhu cầu cao.The food supplies were gone due to high demand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (tiếng lóng) Say mê, mê mẩn, hoàn toàn bị thu hút bởi ai/cái gì; thường dùng với giới từ “on” (ví dụ: “gone on someone” = rất thích/để ý ai).

(tiếng lóng) Say mê, mê mẩn, hoàn toàn bị thu hút bởi ai/cái gì; thường dùng với giới từ “on” (ví dụ: “gone on someone” = rất thích/để ý ai).

(slang) Entirely given up to; infatuated with; used with on.

Ví dụ
Cô ấy đã đi nghỉ hai tuần.She's gone on vacation for two weeks.
Anh ấy đang hẹn hò với Sarah.He's gone on a date with Sarah.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của gone (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

gone

đã mất

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh