gone
gone (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ phân từ của động từ “go” (đi). Dùng để nói rằng ai đó hoặc cái gì đó đã đi, đã rời đi hoặc không còn ở đó nữa (ví dụ: “He’s gone” = “Anh ấy đã đi/không còn ở đây”).
Dạng quá khứ phân từ của động từ “go” (đi). Dùng để nói rằng ai đó hoặc cái gì đó đã đi, đã rời đi hoặc không còn ở đó nữa (ví dụ: “He’s gone” = “Anh ấy đã đi/không còn ở đây”).
past participle of go.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của gone (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | go |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | went |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | gone |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | goes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | going |
gone (Preposition)
Nghĩa 01 · (tiếng Anh Anh, nói thông dụng) Diễn tả thời điểm đã qua hoặc muộn hơn một mốc thời gian nào đó. Nghĩa là “sau” một giờ/ thời điểm nhất định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
gone (Adjective)
Nghĩa 01 · (từ lóng) Không hoàn toàn tỉnh táo hoặc không nhận biết rõ xung quanh, thường do say rượu, dùng chất kích thích hoặc suy giảm tinh thần; có thể biểu hiện lơ mơ, mất tập trung hoặc 'mất hết ý thức' tạm thời.
(từ lóng) Không hoàn toàn tỉnh táo hoặc không nhận biết rõ xung quanh, thường do say rượu, dùng chất kích thích hoặc suy giảm tinh thần; có thể biểu hiện lơ mơ, mất tập trung hoặc 'mất hết ý thức' tạm thời.
(colloquial) Not fully aware of one's surroundings, often through intoxication or mental decline.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đã dùng hết; không còn lại nữa (thứ gì đã bị sử dụng hoặc tiêu thụ hết).
Đã dùng hết; không còn lại nữa (thứ gì đã bị sử dụng hoặc tiêu thụ hết).
Used up.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · (tiếng lóng) Say mê, mê mẩn, hoàn toàn bị thu hút bởi ai/cái gì; thường dùng với giới từ “on” (ví dụ: “gone on someone” = rất thích/để ý ai).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của gone (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
gone đã mất | - | - |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "gone" là hình thức phân từ của động từ "go", có nghĩa là đã rời đi hoặc không còn tồn tại trong một trạng thái nào đó. Trong tiếng Anh, "gone" được sử dụng phổ biến trong cả Anh và Mỹ. Tuy nhiên, có sự khác biệt nhỏ trong ngữ cảnh sử dụng; tại Anh, từ này thường được dùng trong các cụm từ liên quan đến cảm xúc và trạng thái, trong khi ở Mỹ, nó có thể xuất hiện nhiều trong ngữ cảnh chỉ sự di chuyển.