Bản dịch của từ Gone trong tiếng Việt
Gone
Adjective Verb

Gone(Adjective)
ɡˈəʊn
ˈɡoʊn
Gone(Verb)
ɡˈəʊn
ˈɡoʊn
01
Quá khứ phân từ của 'đi' là 'đã đi qua' hoặc 'đã di chuyển từ nơi này sang nơi khác'.
No longer present, has left or disappeared.
已经不在场了,已经离开或消失了
Ví dụ
02
Rời đi hoặc rời xa
It's dead
离开或辞去
Ví dụ
03
Trở thành hoặc trở nên
Wasting or losing entirely
全部使用完毕,避免浪费或损失
Ví dụ
