Bản dịch của từ Gone trong tiếng Việt

Gone

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gone(Adjective)

ɡˈəʊn
ˈɡoʊn
01

Bị mất hoặc lãng phí, đã dùng hết

Wastage or loss of usage

完全浪费或损失掉了

Ví dụ
02

Người đã chết

It's dead.

已逝

Ví dụ
03

Không còn có mặt nữa, đã rời đi hoặc biến mất

No longer present, has left or disappeared.

再也不在了,已经离开或消失了

Ví dụ

Gone(Verb)

ɡˈəʊn
ˈɡoʊn
01

Quá khứ phân từ của 'đi' là 'đã đi qua' hoặc 'đã di chuyển từ nơi này sang nơi khác'.

No longer present, has left or disappeared.

已经不在场了,已经离开或消失了

Ví dụ
02

Rời đi hoặc rời xa

It's dead

离开或辞去

Ví dụ
03

Trở thành hoặc trở nên

Wasting or losing entirely

全部使用完毕,避免浪费或损失

Ví dụ