ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Diamond
Một loại đá quý rất cứng, trong suốt, thường không màu, cấu tạo từ cacbon nguyên chất theo dạng tinh thể; là vật liệu tự nhiên cứng nhất.
A precious stone consisting of a clear and colourless crystalline form of pure carbon the hardest naturally occurring substance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hình thoi: một hình có bốn cạnh thẳng bằng nhau, tạo thành hai góc nhọn và hai góc tù đối diện nhau.
A figure with four straight sides of equal length forming two opposite acute angles and two opposite obtuse angles a rhombus.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/diamond/