Bản dịch của từ Obtuse trong tiếng Việt

Obtuse

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obtuse(Adjective)

ɑbtˈus
əbtˈus
01

Không nhạy cảm, khó hiểu hoặc chậm hiểu tới mức gây khó chịu; không nhận ra hoặc không đáp lại cảm xúc, lời nói của người khác một cách tế nhị.

Annoyingly insensitive or slow to understand.

麻木不仁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không nhọn; có đầu hoặc mép tù, không sắc bén (dùng để mô tả vật có đầu/mép không nhọn).

Not sharppointed or sharpedged blunt.

钝的,不锋利的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Trong hình học) chỉ một góc lớn hơn 90° nhưng nhỏ hơn 180°.

Of an angle more than 90° and less than 180°.

钝角(大于90°小于180°的角)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Obtuse (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Obtuse

Tù túng

Obtuser

Obtuser

Obtusest

Obtusest

Obtuse

Tù túng

More obtuse

Tù túng hơn

Most obtuse

Hầu hết là tù túng

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ