Anh - Việt

Bản dịch của từ Placing trong tiếng Việt

placing

VerbNoun

placing (Verb)

/plˈeɪsɪŋ/
/ˈpɫeɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đặt hoặc để người hay vật vào một vị trí hay địa điểm cụ thể

putting someone or something in a particular position or location

Ví dụ
Đặt thêm ghế dài trong công viên Toronto giúp người cao tuổi gặp gỡ hàng xóm.Placing more benches in Toronto parks helps elderly residents meet neighbors.
Hội đồng không bố trí nơi trú ẩn gần trường học, dù tình trạng vô gia cư gia tăng.The council is not placing shelters near schools, despite rising homelessness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

xếp hoặc chỉ định người hay vật vào một vai trò, hoàn cảnh hoặc nhóm cụ thể

assigning someone or something to a particular role situation or category

Ví dụ
Năm 2025, việc sắp xếp 200 thanh thiếu niên vào các vị trí thực tập có lương đã cải thiện sự gắn kết cộng đồng.In 2025, placing 200 teenagers in paid internships improved community ties.
Việc bố trí Maria vào một nơi trú ẩn đông đúc không làm giảm sự cô lập xã hội.Placing Maria in a crowded shelter did not reduce social isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

placing (Noun)

/plˈeɪsɪŋ/
/ˈpɫeɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

việc hoặc quá trình tìm và sắp xếp một công việc, vị trí hoặc nơi ở phù hợp

the act or process of finding a suitable job position or home for someone or something

Ví dụ
Việc bố trí việc làm giúp sinh viên mới tốt nghiệp tìm được việc phù hợp.Job placing helps young graduates find suitable work after college.
Việc nơi trú ẩn sắp xếp chỗ ở cho các gia đình không giải quyết tình trạng thiếu nhà.The shelter's placing of families did not solve housing shortages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thứ hạng mà người thi đạt được trong cuộc đua, cuộc thi hoặc bảng xếp hạng

the position achieved by a competitor in a race contest or ranking

Ví dụ
Thứ hạng của Maya trong bảng xếp hạng tranh biện quốc gia đã tăng sau khóa đào tạo cộng đồng.Maya's placing in the national debate ranking improved after community training.
Thứ hạng của Leo không cao trong bảng xếp hạng tình nguyện viên trẻ năm 2024.Leo's placing was not high in the 2024 youth volunteer ranking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh