Bản dịch của từ Placing trong tiếng Việt

Placing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Placing(Verb)

plˈeisɪŋ
plˈeisɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “place”, nghĩa là hành động đặt, để cái gì vào một vị trí cụ thể hoặc trình bày/đưa ra thứ gì đó.

Present participle and gerund of place.

放置的现在分词或动名词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Placing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Place

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Placed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Placed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Places

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Placing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ