Bản dịch của từ Placing trong tiếng Việt

Placing

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Placing (Verb)

plˈeɪsɪŋ
ˈpɫeɪsɪŋ
01

Đặt hoặc để người hay vật vào một vị trí hay địa điểm cụ thể

Putting someone or something in a particular position or location

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xếp hoặc chỉ định người hay vật vào một vai trò, hoàn cảnh hoặc nhóm cụ thể

Assigning someone or something to a particular role situation or category

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Placing (Noun)

plˈeɪsɪŋ
ˈpɫeɪsɪŋ
01

Việc hoặc quá trình tìm và sắp xếp một công việc, vị trí hoặc nơi ở phù hợp

The act or process of finding a suitable job position or home for someone or something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thứ hạng mà người thi đạt được trong cuộc đua, cuộc thi hoặc bảng xếp hạng

The position achieved by a competitor in a race contest or ranking

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ