Bản dịch của từ Perfect trong tiếng Việt

Perfect

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perfect (Adjective)

pˈɝfˌɪkt
pˈʌɹfɛkt
01

(về một bông hoa) có cả nhị (bộ phận đực) và nhụy (bộ phận cái) cùng tồn tại và hoạt động bình thường.

(of a flower) having both stamens and carpels present and functional.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoàn hảo; đầy đủ mọi yếu tố, phẩm chất cần thiết; tốt nhất có thể, không có khuyết điểm trong bối cảnh đó.

Having all the required or desirable elements, qualities, or characteristics; as good as it is possible to be.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(về thì) chỉ hành động đã hoàn thành hoặc trạng thái/thói quen bắt đầu trong quá khứ và vẫn có liên quan đến hiện tại. Trong tiếng Anh, thì perfect được tạo bằng have/has + quá khứ phân từ (ví dụ: they have eaten — họ đã ăn; they have been eating — họ đã/đang ăn; they had eaten — họ đã ăn ( quá khứ hoàn thành)).

(of a tense) denoting a completed action or a state or habitual action which began in the past. The perfect tense is formed in English with have or has and the past participle, as in they have eaten and they have been eating (present perfect), they had eaten (past perfect), and they will have eaten (future perfect).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tuyệt đối; hoàn toàn — dùng để nhấn mạnh rằng cái gì đó là hoàn thiện hoặc không có khuyết điểm.

Absolute; complete (used for emphasis)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Perfect (Noun)

pˈɝfˌɪkt
pˈʌɹfɛkt
01

Thì hoàn thành (trong ngữ pháp) — dạng thời gian dùng để diễn tả hành động đã hoàn tất hoặc có liên quan đến hiện tại/quá khứ/tuơng lai tuỳ loại (ví dụ: present perfect, past perfect).

The perfect tense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Perfect (Verb)

pɚfˈɛkt
pɚfˈɛkt
01

Làm cho (một thứ gì đó) hoàn toàn không có lỗi, khuyết điểm; cải thiện để nó đạt trạng thái tốt nhất có thể.

Make (something) completely free from faults or defects; make as good as possible.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ