Bản dịch của từ Tense trong tiếng Việt
Tense

Tense (Adjective)
Cảm thấy không thể thư giãn vì lo lắng, căng thẳng hoặc bồn chồn; cơ thể hoặc tinh thần ở trạng thái căng cứng, hay lo âu.
Unable to relax because of nervousness, anxiety, or stimulation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(thường nói về cơ bắp) co kéo căng, căng cứng hoặc cứng lại; không còn mềm mại, có cảm giác căng và rắn.
(especially of a muscle) stretched tight or rigid.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tense (Noun)
(Ngữ pháp) Các dạng của động từ thay đổi để biểu thị thời điểm xảy ra hành động (quá khứ, hiện tại, tương lai) và đôi khi cho biết hành động kéo dài hay hoàn thành so với thời điểm nói.
A set of forms taken by a verb to indicate the time (and sometimes also the continuance or completeness) of the action in relation to the time of the utterance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tense (Verb)
Tense (Noun)
Dạng số nhiều của từ "tense" (thời), thường chỉ các thì trong ngữ pháp (ví dụ: present tense = thì hiện tại).
Plural of tense.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Danh từ "tense" trong ngữ pháp tiếng Anh chỉ hình thức của động từ thể hiện thời gian xảy ra hành động, trạng thái hoặc sự kiện. Tense thường được phân loại thành hiện tại, quá khứ và tương lai, với các dạng cụ thể như liên tục, hoàn thành. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "tense" không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng, nhưng cách phát âm có thể khác nhau ở một số âm tiết nhất định, ảnh hưởng đến ngữ điệu của câu.
Họ từ
Danh từ "tense" trong ngữ pháp tiếng Anh chỉ hình thức của động từ thể hiện thời gian xảy ra hành động, trạng thái hoặc sự kiện. Tense thường được phân loại thành hiện tại, quá khứ và tương lai, với các dạng cụ thể như liên tục, hoàn thành. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "tense" không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng, nhưng cách phát âm có thể khác nhau ở một số âm tiết nhất định, ảnh hưởng đến ngữ điệu của câu.
