Bản dịch của từ Tense trong tiếng Việt

Tense

AdjectiveNounVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tense (Adjective)

tˈɛns
tˈɛns
01

Cảm thấy không thể thư giãn vì lo lắng, căng thẳng hoặc bồn chồn; cơ thể hoặc tinh thần ở trạng thái căng cứng, hay lo âu.

Unable to relax because of nervousness, anxiety, or stimulation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(thường nói về cơ bắp) co kéo căng, căng cứng hoặc cứng lại; không còn mềm mại, có cảm giác căng và rắn.

(especially of a muscle) stretched tight or rigid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tense (Noun)

tˈɛns
tˈɛns
01

(Ngữ pháp) Các dạng của động từ thay đổi để biểu thị thời điểm xảy ra hành động (quá khứ, hiện tại, tương lai) và đôi khi cho biết hành động kéo dài hay hoàn thành so với thời điểm nói.

A set of forms taken by a verb to indicate the time (and sometimes also the continuance or completeness) of the action in relation to the time of the utterance.

tense là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tense (Verb)

tˈɛns
tˈɛns
01

Trở nên căng thẳng, lo lắng hoặc bồn chồn (thường do lo âu, hồi hộp hoặc áp lực), dẫn tới cơ thể hoặc tinh thần không thoải mái.

Become tense, typically through anxiety or nervousness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tense (Noun)

tˈɛnsəz
tˈɛnsəz
01

Dạng số nhiều của từ "tense" (thời), thường chỉ các thì trong ngữ pháp (ví dụ: present tense = thì hiện tại).

Plural of tense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ