tense
tense (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của tense (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | tense |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | tensed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | tensed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | tenses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | tensing |
tense (Adjective)
Nghĩa 01
Cảm thấy không thể thư giãn vì lo lắng, căng thẳng hoặc bồn chồn; cơ thể hoặc tinh thần ở trạng thái căng cứng, hay lo âu.
Unable to relax because of nervousness, anxiety, or stimulation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(thường nói về cơ bắp) co kéo căng, căng cứng hoặc cứng lại; không còn mềm mại, có cảm giác căng và rắn.
(especially of a muscle) stretched tight or rigid.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của tense (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
tense thì | tenser tenser | tensest ten nhất |
Kết hợp từ của tense (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
căng thẳng cực độ incredibly tense | Cuộc tranh luận rất căng thẳng giữa các sinh viên trong tuần thi cuối. The debate was incredibly tense among students during the final exam week. |
căng thẳng cực độ extremely tense | Lớp học rất căng thẳng trước bài kiểm tra nói tiếng Anh tại trường Lincoln. The class was extremely tense before the English speaking test at Lincoln School. |
tương đối căng thẳng fairly tense | Cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu khá căng thẳng trong cuộc họp. The discussion about climate change was fairly tense during the meeting. |
rất căng thẳng very tense | Không khí tại cuộc họp rất căng thẳng và không thoải mái cho mọi người. The atmosphere at the meeting was very tense and uncomfortable for everyone. |
hơi căng thẳng a little tense | Trong cuộc họp, mọi người cảm thấy hơi căng thẳng về việc cắt giảm ngân sách. During the meeting, everyone felt a little tense about the budget cuts. |
tense (Noun)
Nghĩa 01
(Ngữ pháp) Các dạng của động từ thay đổi để biểu thị thời điểm xảy ra hành động (quá khứ, hiện tại, tương lai) và đôi khi cho biết hành động kéo dài hay hoàn thành so với thời điểm nói.
A set of forms taken by a verb to indicate the time (and sometimes also the continuance or completeness) of the action in relation to the time of the utterance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của tense (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
tense | tenses |
Kết hợp từ của tense (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thì quá khứ past tense | Năm 2021, nhiều người đã chia sẻ trải nghiệm thì quá khứ của họ trực tuyến. In 2021, many people shared their past tense experiences online. |
thì tương lai future tense | Trong thì tương lai, mọi người sẽ giao tiếp nhiều hơn qua mạng xã hội. In the future tense, people will communicate more through social media. |
thì của động từ verb tense | Thì động từ cho thấy hành động liên quan đến thời gian như thế nào. The verb tense shows how actions relate in time. |
thì hiện tại present tense | Nhiều người thể hiện ý kiến của họ trong các cuộc thảo luận xã hội. Many people present tense their opinions during social discussions. |
tense (Noun)
Nghĩa 01
Dạng số nhiều của từ "tense" (thời), thường chỉ các thì trong ngữ pháp (ví dụ: present tense = thì hiện tại).
plural of tense.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của tense (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
tense | tenses |
Kết hợp từ của tense (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thì quá khứ past tense | Trong lớp tiếng Anh xã hội, chúng tôi sử dụng thì quá khứ để mô tả cách hai người hàng xóm trở thành bạn thân. In our social English class, we used the past tense to describe how two neighbors became close friends. |
thì hiện tại present tense | Trong lớp xã hội học, cô Lee dùng thì hiện tại để mô tả cách những người hàng xóm giúp đỡ lẫn nhau. In our social studies class, Ms. Lee uses the present tense to describe how neighbors help each other. |
thì tương lai future tense | Trong lớp học kỹ năng xã hội, Maria học cách sử dụng thì tương lai khi nói về việc thăm bạn bè vào cuối tuần tới. In a social skills class, Maria learned to use the future tense when she talked about visiting her friends next weekend. |
thì của động từ verb tense | Tại câu lạc bộ tiếng Anh, cô Lan dạy chúng tôi rằng việc sử dụng đúng thì của động từ giúp chúng tôi trò chuyện rõ ràng với những người bạn mới. At our English club, Ms. Lan teaches us that using the correct verb tense helps us talk clearly with new friends. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Danh từ "tense" trong ngữ pháp tiếng Anh chỉ hình thức của động từ thể hiện thời gian xảy ra hành động, trạng thái hoặc sự kiện. Tense thường được phân loại thành hiện tại, quá khứ và tương lai, với các dạng cụ thể như liên tục, hoàn thành. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "tense" không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng, nhưng cách phát âm có thể khác nhau ở một số âm tiết nhất định, ảnh hưởng đến ngữ điệu của câu.
